pơklĭk (KJ)(đt): 1- làm điếc tai.'' E hơmrach ah kơlăng 'don hăp, xơnă e wă pơklĭk hăp 'dĭk: Anh hét vào tai nó, như vậy chỉ tổ làm nó điếc tai thôi. ''2- nhàm chán không muốn nghe. '' Kăn hăp tôh chêng plăt măng pơm pơklĭk nhôn: Họ đánh chiêng suốt đêm làm chúng tôi nhàm chán.''
Add new comment