pơjruh (K)(trt): 1- bớt.'' 'Long kơjung deh iăl, e koh pơjruh biơ̆: Cây quá dài, phải tề bớt chút. ''2- hạ thấp xuống.'' Ih pơnah tơhlŏng jat, pơjruh iă: Anh bắn trật lên trên, hạ tầm bắn xuống chút. ''3- khiêm tốn.'' Pơma pơjruh: Aên nói khiêm tốn. Pơjruh po: Tự hạ.''
Add new comment