pơgơ̆t (KJ)(đt): 1- nhịn, bỏ. ''Pơgơ̆t kơ hơ̆t: Nhịn thuốc. ''2- ngăn chặn.'' Pơgơ̆t tơdrong kơnĭ: Ngăn chặn thói xấu. ''3- giữ lại. '''Dunh uh kơ 'dei jrơ̆m, năr âu hăp pơgơ̆t inh oei păng hăp minh măng: Lâu ngày không gặp, hôm nay nó giữ tôi lưu lại một đêm.''
Add new comment