hnhŏng (K)(trt): 1- cùng chăm chú nhìn. '''Bok pơgơ̆r pŭng truh, bôl băl năng hnhŏng: Oâng Chủ tịch Tỉnh đến, mọi người đều chăm chú nhìn. 2''- chỉ nhiều điểm sáng. ''Hnhŏng xơnglŏng khei pêng, têng 'don wă jang: Tháng ba đầy sao là nghĩ tới việc làm. Ah kơmăng xơnglŏng lĕch hnhŏng hnhĕch: Ban đêm sao mọc khắp bầu trời.''
Add new comment