hơnglăk 2(K)(đt): nói khích bác. Bă pơchŭt kon athai adrin pơxrăm, kuă chih nol hoăng, chŏng kon hơnglăk kơ bă lĕ: _bơ ih xơ̆, chih nol duh hoăng lelăi: Cha khuyên con phải cố gắng học, kẻo thi rớt, nhưng con khích bác lại:_ hồi trước cha cũng thi rớt chứ bộ!
Add new comment