hơmrah (K)(trt): 1- nói pha lẫn thứ tiếng khác.'' Pôm pơma nơ̆r Bahnar hơmrah nơ̆r Yuăn: Pôm nói tiếng Bana pha lẫn tiếng Kinh. ''2- tin theo nhiều đạo.'' 'Bok inh khop hơmrah, hăp lui kơ Bă Yang, duh xoi kơ xơmăt dĭ: Oâng tôi tin theo nhiều đạo, thờ Chúa, đồng thời cũng cúng thần. ''3- lai.'' Kon hơmrah: Con lai.''
Add new comment