hơkăl (K)(dt): 1- phần chính yếu, phần cốt lõi, nòng cốt. ''Anih hơkăl: Huyệt (cơ thể). Pit anih hơkăl: Bấm huyệt. Pơnah trŏ anih hơkăl hmĕnh lôch: Bắn trúng huyệt mau chết.'' 2- lát cá, miếng thịt. ''Kăt minh hơkăl ‘nhăm: Cắt một miếng thịt. Luơ̆n hơkăl: Nuốt trửng.''
Add new comment