Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:13
hơjơ̆m (K)(đt): rèn. ''Hơjơ̆m xung, xăng, tơgă: Rèn rìu, dao, rựa. Mă 'de pơma hơjơ̆m, mă 'de têm, hăp duh kơnhĭng kiơ̆ 'don kơdih: Dù người ta có nói thế nào đi nữa, nó cứ trơ trơ như đá cuội. Bơngai hơjơ̆m: Thợ rèn.''
Add new comment