hơdrai (K)[xơdrai(KJ)](dt): 1- nhánh cây. '' 'Long 'dei lơ hơdrai: Cây có nhiều nhánh. ''2- chi thể. ''Hơdrai lơ̆m akâu: Chi thể. ''3- tua ren (đồ trang hoàng trên ghè, hay ở khố). '' Xơ̆ ki 'de pơrŏ hơdrai tơ 'don ge: Ngày xưa người ta trang hoàng cổ ghè bằng tua ren.''
Add new comment