hơdrăng (K)[adrăng(J)](dt):1- (dùng trong từ ghép) ngón tay, chân ''Hơdrăng ti, jơ̆ng: Ngón tay, chân. ''2- cán rìu dài dùng để đẽo quan tài. '' Pơkăp xung tơ hơdrăng wă hŏng bong: Tra lưỡi rìu vào cán dài để khoét lỗ quan tài. ''3- que nhựa dính để bắt chim.'' Hơdrăng 'nhaih: Que nhựa dính để bắt chim. ''4- diều hâu bắt rắn. ''Klang hơdrăng rôp 'bih: Diều hâu bắt rắn.''
Add new comment