hơ'dơ̆ng 2(K)(trt): 1- bình tĩnh, điềm tĩnh. ''Bơngai pơma xa hơ'dơ̆ng: Người ăn nói điềm tĩnh.'' 2- ở yên một chổ. ''Pôm oei bĭ hơ'dơ̆ng minh anih: Pôm không ngồi yên một chổ. ''3- trời không có gió.'' 'Năr tô̆ hơ'dơ̆ng, năr pơ̆ng kơ̆l: Trời oi bức không một cơn gió thoảng.''
Add new comment