hơchơ̆t (K) [achơ̆t(KJ)](đt):1- tì, tựa. ''Hơchơ̆t kung keng tơ kơ'bang: Tì khuỷu tay trên bàn. Hơchơ̆t 'bum phao ah hơngiĕng: Tì báng súng lên vai. ''2- ngưng lại, đình chỉ một công việc. ''Bĕ bơ̆n hơchơ̆t tơdrong jang ah âu, dơning bơ̆n gô pơtôch: Hãy ngưng công việc ở đây, mai ta kết thúc. ''3- giới hạn.'' 'Don băt bĭ 'dei hơchơ̆t: Tình yêu không giới hạn. ''4- nói dưt khoát. ''Pơma hơchơ̆t: Nói dứt khoát.''
Add new comment