hĕl (K)[phiĕl(J)](tt): 1- buồn. ''Oei minh 'nu tơ hnam hĕl jat: Ở nhà một mình buồn lắm. ''2- vô ích, vô bổ.'' Inh pơma duh hĕl 'dĭk, uh kơ 'dei bu păng: Tôi nói cũng vô ích, không ai nghe. Tơdrong hĕl tơ teh âu: Chuyện phù phiếm trên cõi đời.'' 3- ở nhưng không.'' Oei hĕl bĭ 'dei tơdrong jang: Ở không, không có việc làm.''
Add new comment