hôn (K)(đt): 1- thán phục.'' 'De hôn hăp pơma nơ̆r Anglê rơrơ̆k: Người ta thán phục nó nói tiếng Anh lưu loát. ''2- (dùng trong từ ghép). ''Yă hôn: Măng khô'' (phân biệt: ''Yă hôn'' là măng le, nứa...đã luộc xong, và đem phơi khô; còn gọi là ''tơ’băng kro. ''còn ''tơ’băng pŭk'', là măng le, nứa... dùng “hnao” sắt rất nhỏ; sau khi ngâm chua thì được đem phơi khô).
Add new comment