chơnơ̆k (K)(dt): 1- cây sào (để kéo vó bắt cá, hay chèo sõng). ''chô̆ chơnơ̆k tơ hơnhă: Cột cây sào vào vó.'' 2- dụng cụ đào lỗ làm bằng tre, đầu tre được chẻ nhỏ gài lại như hình phễu để gắp đất lên.'' Kôch lai xơlŭng 'bum bri păng chơnơ̆k: Gắp đất lỗ củ mài với cây gắp bằng tre.''
Add new comment