chơchơ̆p (KJ)(đt): 1- đánh vần. ''Xet pơxrăm chơchơ̆p chư: Xet tập đánh vần.'' 2- nhẩm. ''Pôm bô̆k rah, chơchơ̆p rah chư "hơnăt" iŭ kơ hiơt: Pôm vừa đi, vừa nhẩm từ "hơnăt" sợ qŭn.'' 3- hát nhẩm. ''Chơchơ̆p ching chêng: Hát nhẩm theo giọng chiêng.'' 4- bập bẹ nói. ''Haioh pơtơm pơma chơchơ̆p: Trẻ bập bẹ nói.''
Add new comment