Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:09
bral (KJ)(đt): chừa bỏ, ăn năn. ''Pu et xoai rĭm năr, chŏng dang ei hăp xang bral boih: Pu say sưa cả ngày, nhưng bây giờ nó đã chừa. Ol bral: Aên năn, hối lỗi. Trŏ 'mang ling lang, tơma uh kơ bral: Bị đòn mãi, mà không chừa.''
Add new comment