Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:09
bơbrơ (K)(trt): 1- thô sơ (dây). x: bơbra1 2 - chỉ cây thẳng nằm chắn ngang. '''Long bơbrơ tơ’ngir măt, tơma uh kơ 'bôh: Cây chắn ngang trước mặt mà không thấy''. ''3- tính ngay thẳng. Bơngai 'don tơpăt bơbrơ: Người tính tình ngay thẳng.''
Add new comment