p.
1. Cặt. Črek
brơi kơ kâo ha jrêk mơkai :
Cắt cho tôi một miếng dưa hấu.
pa.
2. Čem
kčre :
Cho ăn thuốc ngãi kích động. Ƀing ƀong črek ƀu huĭ kơ
arang ôh: Người ăn thuốc ngãi kích động không sợ
bất kỳ ai. Črek
črul kơ thul kơ uă :
Thuốc ngãi gây kích động như vũ bão.
Add new comment