pa.
Bờm.
1.
Čơnek
(gruai) aseh :
Bờm ngựa.
Čơnik
(gruai) aseh rim thun čơkap nanao :
Hằng năm boqmf ngựa thường xuyên cắt.
2.
Cái mào. Čim
pleo mâo čơnik :
Chim chào mào có cái mào.
3.
Khó tính. Mơnuih
brao tơgŭ mơng pơai pơhiap čơnik čơnik tañ či nač
: Người mới
ốm dạy thường khó tính.
Mơnŭ
mâo čơnik kar čim pleo arang laĭ mơnŭ čơl :
(mơnŭ
čơl mơnŭ mâo čơnik) :
Con gà có mào như chim chào gọi là gà mào.
Add new comment