pya.
Ðục. Ia
čơ kol :
Nước đục. Čơ
kol pluk :
Ðục ngầu. Ia
čơ kol, hlao kơ či yua, kar hĭ hang bơnal :
Trước khi dùng, nước đục gạn lại bằng vải.
Ia
ania, črôh hơnôh čơ kol pluk lơm hơjan prong
: Khi mưa to,
nước sông, suối trở nên đục ngầu.
1.
Čơ
kol đok :
Lợm giọng. Hok
mơak đơi, čơ kol đok ƀu thâo pơhiap tah :
Quá xúc động, giọng lợm đi không nói nên lời. Čơ
kol hiap. Anam
pơhiap čơ kol hiap hang kâo ôh kơñ kâo nač kơ ong
: Ðừng có
chọc tức tôi kẻo tôi giận bây giờ.
Add new comment