p.
Cộm . Ðih
čơkang rong :
Nằm bị cộm lưng. Sưng
ƀu mâo buk đih čơkang rong:
Giường không nệm, nằm đau lưng. Čơkang
tơpai :
Nhét lá cây vào rượughè.
Čơkang
brơi khop, hŭi kơ đung hơkam :
Lá cây nhét kín để khỏi bị nổi cám.
Čơkang-čơkal
. Pyô.
Trắc trở,
chưa ổn/ trơn tru/ êm thấm.
Brŭa
anai tui kâo min at dô̆ čơkang čơkal :
Công việc này, theo tôi nghĩ vẫn chưa ổn. (còn trắc
trở).
Add new comment