pyô.
= PƠ
PRANG (pk):
Thẳng tắp, rành mạnh.
a)
Jơlan
anai tơ pă bơ brang:
Con đường này thẳng tắp.
b)
Pô
phat kơ đi pơhiap bơ brang:
Thẩm phán, xử vụ kiện rất rành mạnh.
c)
Bơ
brang truh:
Tới đích.
d)
Kơ
đi ƀu gah anô̆, ƀu taŏ brang, ƀu bơ brang bôh tơlơi:
Vụ kiện không rõ nguyên nhân, không đầy đủ chứng
cớ để kết tội.
Add new comment