p.
1.
Giặt. Pơdai
bô:
Lúa lép.
Bôh
sum ao, aban, eng, añuai:
Giặt quần áo, mền, vài, chiếu.
2.
(Pa): (Chỉ
định từ) quả, trái, cái.
a)
Ha
bôh ƀôn/ grê/ kơƀang/ kơtu đa….. đa….
Một
cái làng/ ghế/ bàn/ tủ v……..v……
b)
Ha
bôh pơtơi/ kơtor/ hơbơi/ bôh mit.
Một trái chuối/ bắp/ củ khoai/ quả mít.
c)
Ha
asar bôh kruaĭ/
bôh
pơ Ó.
Một quả chanh/ quả soài.
D)
Ƀong
bôh, kôh phun.
Ăn trái, chặt gốc. Ý nói: Ăn cháo đá bát. Người vô
ơn.
d)
Bôh
mơnŭ/ bôh čim/ bip:
Trứng gà/ trứng chim/ trứng vịt.
e)
Ha
bôh bôh:
Một ít, tí tí.
Kâo
thâo pơhiap prang ha bôh bôh:
Tôi biết nói tiếng pháp một ít thôi.
Add new comment