pa.
1.=
YĂ
LAN (pk):
Mặt trăng.
Blan
kơnam:
Ngày đầu tiên của tuần trăng mới.
Blan
čơƀang:
Trăng lưỡi liềm.
Blan
bơrơmi:
Trăng rằm.
Blan
dong:
Trăng tròn.
Blan
čơƀang atao:
Trăng khuyết.
Blan
tơnô:
Tháng giêng.
Blan
ania:
Tháng hai.
Blan
tlâo:
Tháng ba.
Blan
vor:
Tháng 11 (Âm lịch).
Blan
ning nung:
Tháng 12 (Âm lịch). (tháng 3-4 dương lịch).
Bư
lun blan:
Nguyệt thực.
2.
pa.
Trăng. Ha
blan:
Một tháng.
Ha
blan pă vot rai bơjơnum:
Họp một tháng bốn lần.
Blan
hlâo, blan anai, blan dơi, blan anap:
Tháng trước, tháng này, tháng sau, tháng tới.
d)
Thun
dan, blan dơi, hrơi pơkon kâo mơ rai čuă jơmư trư gan
ƀing gih:
Hẹn mai mốt tôi sê đến thăm Anh, chị, ông, bà.
3.
pa.
Phun blan:
Trằm bầu. (Loại cây có ích dùng để cuốn thuốc
hút, làm củi, lá dùng để nhét ghè rượu).
Add new comment