1.
pya.
Ngà voi: Bla
kung,
bla
bơrơkal,
bla
drung,
bla
đut:
Ngà voi cong lên, ngà voi chéo, ngà voi xuông, ngà voi cụt
(do cưa). Uă
bla rơman:
Cưa ngà voi.
2.
(Pya) Du
bla:
Còn bận, gián đoạn.
a)
Kâo
dô̆ du bla aka van ôh lah:
Tôi đang bận chưa rãnh.
b)
Bruă
ngă dô̆ du bla:
Công việc bị gián đoạn.
3.
pa.
Pơdai bla:
Giống lứa chiêm 3 tháng.
(Pơdai)
bla
juat tơjŭ amang đang:
Lứa chiêm 3 tháng được trồng trỉa ở trong rẫy.
b)
Tơl
drô tha bla tơsă.
Thun
hơmâo huă ƀong hnun kah ta pơjing/
mơ
brơi/
pơ
truh …:
Sau vụ mùa bội thu chúng ta tiến hành thực hiện…
4.
Tơña bla:
Hỏi thăm.
Hrơi
anai tơña bla nao kơ sang anô̆ ih:
hôm nay có dịp hỏi thăm đến gia đình anh.
d)
Tơña
bla nao kơ amĭ ba, ama ƀă ơi yă pơjing:
Thăm dò tung tích của dòng tộc.
Add new comment