pa.
1.
Cánh. Čong
čang :
Chặt lông cánh chim, gà.
(d)
Mơnŭ
prong čang ih ƀă, amră čang ih pi, kơđi ih brơi kuar
: Klang
či mă mơnŭ ƀu đuaĭ pal rơƀan, Akan đuaĭ kơ jăl pal bôh
pơtao, mâo kơđi tơlơi pal pô pơdrong .
Ý nói: Người khốn khổ gặp khó khăn thường nương
tựa vào người giàu có.
2.
p.
Mong đợi,
trông mong, chờ mong. Kâo
čang kơ hrơi ih rai ngui pơ kâo :
Tôi mong chờ ngày Anh đến thăm tôi. Kâo
dô̆ čang rơmang kơ hră ih čih kơ kâo rim hrơi
: Ngày tôi
cũng mong thư Anh đến.
3.
Djă
braih nao čang kơ pô djai :
Mang gạo phung điếu người chết. Pô
sang čang mơnŭ kơ mơnuih djai :
Gia đình cúng tế con gà cho người chết. Mơnŭ
paih nao lao atao đuaĭ tui tlôn :
Theo phong tục người Jrai gà cúng tế là gà dẫn đường
đưa lối cho người quá cố đến nơi an nghỉ cuối
cùng.
Add new comment