p.
Chúc đầu
xuống, làm cho nghiêng.
1.
Muai brâo
truh tian ƀu dui suă juă Nai ia jrao bơpơđuai akô̆ mơkhur
kiang kơ truh hia:
Trẻ sơ sinh không thở được y bác sĩ cầm chân chúc
đầu xuống để trẻ có thể khóc.
2.
Xổ xuống
dốc.
Bơpơđuai
nao mơtam:
Xổ xuống dốc hết tốc độ.
Kơđiang
anam bơpơđuai nao mơtam lơm trun dơnung:
Cẩn thận không nên xổ hết tốc độ khi xuống dốcỉa)
3.Tuh
bơpơđuai, mơñum bơpơđuai:
Ðổ sạch, uống sạch. (hết)
Add new comment