Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:06
p.
1.Bày
biện (hàng hoá).
Bơpơdă
gơnam kiang kơ arang ƀuñ blơi:
Bày hàng ra để dễ bán.
2.
Phơi bày
(thân xác).
Bơpơdă
rong kơ pơđiă kah mơ hơmâo ƀong:
Phơi long cho nắng phơi mặt cho đất có của ăn của
mặc.
Add new comment