ŭnh (KJ)(dt): lửa.'' Chŭt ŭnh: Nhóm lửa. ŭnh rông rang: Tia lửa bốc lên. ŭnh xa tur: Lửa cháy ngầm. ŭnh xa rok: Lửa cháy lan. ŭnh xơmăt: Hỏa ngục. ŭnh kiăk: Ma trơi. ŭnh yang drŏng: Thiên thạch. ŭnh lŏk: Con đom đóm. Ka ŭnh: Loại cá có đuôi đỏ. ŭnh muơ̆l: Hơi nóng bốc lên. ŭnh plơm: Nấm lân tinh.''
Add new comment