trŏ (KJ)(tt): 1- đúng, phải. ''Ih pơm tơdrong âu uh kơ trŏ: Anh làm chuyện này không đúng. Thoi âu trŏ boih: Như vậy đúng rồi. Muh măt trŏ, hơbŏ guăng: Mặt mũi duyên dáng. Trŏ kikiơ: Không sao. Trŏ kơ 'don: Vừa ý. ''2- bị. ''Hăp trŏ pơrang chŭ: Nó bị bệnh đậu mùa. Trŏ xrŏng: Bị trúng chông. Trŏ yoch: Phạm lỗi. ''3- đụng chạm. ''Pơma trŏ 'de: Nó phạm tới người khác.'' 4- dùng diễn tả thể bị động.'' Trŏ tơlang: Bị xét xử. Trŏ pôk pơtao: Ðược phong vương.''
Add new comment