trok 1(KJ)(đt): 1- tham gia.'' Năr inh tơ-iung hnam, hăp trok inh minh pôm nhŭng wă kơ et ngôi xô̆: Ngày tôi dựng nhà, nó tham gia một con heo để ăn mừng.'' 2- thay lại, sửa lại.'' Hnam âu gia xang bŭk, bơ̆n athai trok ming: Nhà này tranh lợp đã mục, chúng ta phải thay lại.''
Add new comment