tơtă (KJ)(đt): dặn dò, căn dặn. Nĕ tơtă kơ hăp lơ tơdrong, kơnh hăp hiơt: Ðừng dặn dò nhiều, kẻo nó qŭn. Adroi kơ lôch, bă tơtă kơ nhôn athai oei xa mă gơh rong dihbăl: Trước khi chết, bố căn dặn chúng tôi hãy ăn ở hòa thuận với nhau. Athai arăk 'bơ̆r mĕ tơtă, 'bơ̆r bă bơtho: Phải nghe lời cha mẹ dạy bảo.
Add new comment