tơpu (KJ)(dt): 1- tổ.'' Tơpu xem: Tổ chim. Tơpu xơke: Tổ heo rừng. ''2- nhà (khiêm tốn).'' Bĕ ih mŭt ngôi tơ tơpu hiah nhôn: Mời anh vào nhà chúng tôi chơi.'' 3- (thành ngữ)'' Tih tơpu, xu tơyăn, kơtĕn tôhô: Tổ lớn mềm như xơ, đắng như mướp dại (ý nói hữu dũng vô mưu).''
Add new comment