Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:17
tong 1(KJ)(dt); 1- ngâm. ''Tong 'long tơ 'dak kuă mot xa: Ngâm cây trong nước tránh mọt ăn. Tong hơbăn ao adroi kơ pih: Ngâm quần áo trước khi giặt. ''2- nhuộm.'' Tong brai 'dak mo: Nhuộm xanh chỉ.''
Add new comment