Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:17
ten tơnen (KJ)(trt): 1- ở yên một chỗ. ''Bơ̆t tŏk plŭng, e athai oei mă ten tơnen nĕ kơ tơdrŏ: Khi lên sõng, mày phải ngồi yên đừng động đậy. ''2- ngoan ngoãn.'' Pu ten tơnen, lui ngua kơ mĕ bă: Pu ngoan ngoãn, vâng lời cha mẹ.''
Add new comment