rơngơp (KJ)(tt): 1- mát mẻ.'' Mŭt lơ̆m hnam ih, lôh rơngơp jat: Vào nhà anh thấy mát mẻ lắm. Bĕ bơ̆n pơdei ah yưp 'long âu wă kơ rơngơp 'biơ̆: Chúng ta hãy nghỉ dưới bóng cây này cho mát chút. ''2- thức ăn ngon, nước mát mẻ. ''Xa tơmam nham mơn rơngơp hơlŏng: Aên thức ăn ngon thấy mát cổ. ''3- đỡ, bớt sau một cơn bệnh. ''Hei hăp bơlŏ tô̆, dang ei xang rơngơp boih: Hồi nãy nó bị sốt, bây giờ đã đỡ rồi.''
Add new comment