rơhau (KJ)(tt): 1- xong xuôi, thành đạt. ''Jang xa rơhau: Làm ăn thành đạt. ''2- yên tâm, an lòng.'' Jang pơkeh, wă dah rơhau: Làm cho xong mới an lòng được. ''3- rộng lượng. ''Rang Hu oei xa rơhau păng bôl băl: Rang Hu đối xử rộng lượng với mọi người. ''
Add new comment