rơ'dah (K)[tơdah(K)](tt):1- sáng.'' Unh hơyuh rơ'dah loi kơ unh jrĕnh: Ðiện sáng hơn đèn dầu. Iung bĕ kon, dah 'nhao măt, plĕnh xang rơ'dah boih: Dậy rửa mặt đi con, trời đã sáng rồi. ''2- rõ ràng.'' Ih athai pơma mă rơ'dah, kơ’na inh gơh wao: Anh phải nói cho rõ, tôi mới hiểu. Xang kră, măt pă rơ'dah boih: Vì tuổi cao, mắt kém rồi.''
Add new comment