Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:16
rey (K)(tt): 1- trắc nết (con gái). '' Hăp bơngai rey, ling chă pơma pơ'blĭk 'de tơdăm: Cô ta trắc nết, thích chọc ghẹo bọn con trai. ''2- bướng bỉnh.'' E nĕ kơ rey, kơnh e pơchah pơnhan: Mày đừng bướng bỉnh, coi chừng làm bễ chén.''
Add new comment