pŭ (KJ)(đt): 1- địu, bá, cõng.'' Pôm pŭ kon păng khăn: Pôm bá con bằng khăn. ''2- mang. ''Pŭ hơkă: Mang gùi. ''3- thành cha, thành mẹ. ''Pŭ mĕ, pŭ bă: Làm cha, làm mẹ. Hăp duh oei kơnon, mơnhang pŭ kon 'bar 'nu: Cô ta vẫn còn son, dù có hai đứa con.''
Add new comment