pyô.
Tréo tay phía
ra sau.
1.
Ƀing dop
arang juat čap bơkơđai tơngan gah rong:
Bắt được kẻ trộm người ta thường trói tréo tay
ra phía sau.
2.
Phản bội.
Mă
bruă ngă anam bơkơđai tơdruă gop:
Làm việc không nên phản bội nhau.
3.
Ngược
(nói).
Ñu
sôh, samơ̆ bơkơđai kơ pôkon:
Anh sai, nhưng lại nói ngược.
Add new comment