|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Atei |
atei (J)[hơtay(K)](tt): hung dữ. x: hơtay. |
Bahnar |
| Atĕk leh |
atĕk leh (J)[hơtĕk leh(K)](tht):khổ thay, khổ quá. x: hơtĕk leh. |
Bahnar |
| Athai |
athai (KJ)(đt): phải. ''Ih athai wih kơtă dang ei: Anh phải về ngay bây giờ.'' |
Bahnar |
| Athăm |
athăm (K)[atăm(KJ)] (trt): thêm vào. ''E athăm minh hlak jên dơ̆ng: Mày hảy thêm một đồng nữa.'' |
Bahnar |
| Athăm dơ̆ng |
athăm dơ̆ng (K)(trt): hơn nữa. Uh kơxĭ'' pôm manat ‘dĭk, athăm dơ̆ng, inh gô ăn lơ loi: Không phải chỉ thông cảm với nó, hơn thế tôi còn cho thêm nữa.'' |
Bahnar |
| Atĭng |
atĭng [hơtĭng(K)](tt): ghê răng. x: hơtĭng2 |
Bahnar |
| Atŏ |
atŏ (KJ)[hơtŏ(K)](trt): bằng nhauBre hăp kơjung atŏ dihbăl: Hai đứa nó cao bằng nhau. |
Bahnar |
| Atô |
atô (J)[hơtô(K)](dt): bầu cắt bớt để đựng mồi câu cá hay đựng gạo. |
Bahnar |
| Atôch |
atôch (K)(dt): mục đích.'' Atôch kon bơngai jĭ kikiơ? Mục đích con người là gì? '' |
Bahnar |
| Atoh |
atoh (KJ)[hơtoh(K)](trt): tục tĩu. x: hơtoh. |
Bahnar |