|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Prai tơlum |
prai tơlum (K)(dt): ren, đăng ten. |
Bahnar |
| Prai tông |
prai tông (K)(dt): gà con mới nở. |
Bahnar |
| Praih |
praih (K)(tt): tỉnh táo. Xang praih kơ xoai: Ðã tỉnh rượu. |
Bahnar |
| Prăl |
prăl (KJ)(tt): duyên dáng. Akâu prăl, ti lŭng: Thân hình đẹp, nhưng lười biếng. Prăl rŏ: Lộng lẫy. Prăl guăng: Xinh đẹp. |
Bahnar |
| Prăl prih |
prăl prih (K)(tt): lộng lẫy. |
Bahnar |
| Prăm |
prăm (K)(đt): bỏ mặc. x: pră. |
Bahnar |
| Prăn |
prăn (K)(đt): đặt bẫy bằng cách đặt mồi, nhử mồi.'' Prăn hơxay: Móc lưỡi câu vào mồi.'' |
Bahnar |
| Pran |
pran (KJ)(tt): khỏe mạnh. Bơngai pran: Người cường tráng. |
Bahnar |
| Pran chơwa |
pran chơwa (K)(tt): khỏe mạnh, cường tráng. ''Bơngai pran chơwa, jang kiơ duh bĭ ngơnh: Người có sức mạnh, làm gì cũng không ngại.'' |
Bahnar |
| Prang |
prang (K)[klang](đt): lang thang. Iĕr nhôn prang tơ kơdrang 'de: Gà của chúng tôi ngủ lang chuồng người ta. Bơngai prang: Người lang thang. |
Bahnar |