|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hiĕng |
hiĕng (K)(dt): dây cung, dây nỏ. |
Bahnar |
| Hieo |
hieo (K)(đt): trôi (theo dòng).'' 'Dak tih, rơxang hieo lơleng lơlang: Nước lớn, rác rến trôi lềnh bềnh.'' |
Bahnar |
| Hiep |
hiep (J): mút, hút. x: trep |
Bahnar |
| Hiĕr hiĕr 1 |
hiĕr hiĕr 1(K)(đt): tới tấp nập. 'Năr pơtơm mŭt pơxrăm, 'de haioh hiĕr hiĕr bô̆k tơ hnam trưng: Ngày khai giảng, học sinh tấp nập đến trường. |
Bahnar |
| Hiĕr hiĕr 2 |
hiĕr hiĕr 2(K)(trt): 1- mỏng manh.'' Che hơtăng hiĕr hiĕr: Vải mỏng tanh. ''2- phất phới.'' Kial tơhlu xơ̆k hăp hiĕr hiĕr: Gió thổi tóc nàng bay phất phới.'' |
Bahnar |
| Hiĕt |
hiĕt (KJ)(đt): bị đứt tay, chân. Khơ̆r xăng, gô 'dei 'năr hiĕt ti: Chơi dao có ngày đứt tay. |
Bahnar |
| Hih |
hih (K)(tht): tiếng trả lời: ơi! ơ Pôm!_hih: Pôm ơi_ơi! |
Bahnar |
| Hih gơglĭk |
hih gơglĭk (K)(tưt): cười ha hả. Pôm ră tơdrong pơtual, pơm kơ 'de kon Pich 'nă hih gơglĭk: Pôm kể chuyện tiếu lâm, làm cho các con Pich cười ha hả. |
Bahnar |
| Hik |
hik (K)(đt): phát cáu, nổi giận. 'De pơ’blĭk kơ ‘bok Rơh, hik hăp mĭ''l: Họ chọc ghẹo ông Rơh, làm ông phát cáu.'' |
Bahnar |
| Hik hôk |
hik hôk (K)(trt): cãi nhau lớn tiếng. ''Adroi hơnul ngôi, dơ̆ng rŏng hik hôk pơjah dihbăl: Trước đùa giởn nhau chơi, sau sinh cãi vã.'' |
Bahnar |