|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hiak |
hiak [krak(K)](đt): chụp lấy. x: krak1 |
Bahnar |
| Hiak hiak |
hiak hiak (K)(trt): thở mệt mỏi (bị lao) |
Bahnar |
| Hiăk hyôi |
hiăk hyôi (K)(trt): 1- dài thòng lòng.'' Kơpen kơjung hiăk hyôi: Khố dài thòng. ''2- chỉ nhiều lá, cây. x: hyôi hyai. |
Bahnar |
| Hiam |
hiam (K)(dt): cây lấy vỏ để suốt cá, hay làm men rượu. |
Bahnar |
| Hian |
hian (đt): dạy cách làm, chỉ cách thức.'' Xơ̆ ki, 'de Lao hian deng: Thuở xưa, người Lào chỉ cách bỏ bùa. Hian khong: Dạy cách xâm mình.'' |
Bahnar |
| Hiăn |
hiăn (K)(đt): suy tính, dự tính. Inh hiăn khŏm mă jing kuan pơgang: Tôi dự tính sẽ làm bác sĩ. |
Bahnar |
| Hiang |
hiang (K)[pơhiang(K)](trt): càng ngày càng suy yếu, kinh niên. x: pơhiang. |
Bahnar |
| Hiăng 1 |
hiăng 1(KJ)(đt): 1- nín khóc. '''Bô̆h mĕ wih, oh inh hiăng hloi: Thấy mẹ về, em tôi nín ngay. Bia Phu lung oh bĭ hiăng, ‘nhăk năng tơnai duh bĭ thĕng: Nàng Phu dỗ em không nín, ẵm đi nơi khác cũng vậy. ''2- điềm tỉnh.'' Bơngai hiăng 'dei 'don xơnêp: Người điềm tỉnh tâm hồn an bình.'' |
Bahnar |
| Hiăng 2 |
hiăng 2[hliĕng(KJ)](trt): 1- lo lắng, lo buồn, túng cực. 2- hấp hối. 3- nhức nhối. x: hliĕng. |
Bahnar |
| Hiao |
hiao (KJ)(trt): chỉ đàn chim kêu thất thanh.'' Hiao pơlang rach: Chim bồ chao kêu thất thanh.'' |
Bahnar |