|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dơdông |
dơdông (K)(tt): dài và đẹp. Kơtua dĭ''ng dŭng kơjung tơdông: Cầu treo dài và đẹp.'' |
Bahnar |
| Dơdŏr |
dơdŏr (K)(tt): ấm. x: xŏr. |
Bahnar |
| Dơdơ̆m dơdăm |
dơdơ̆m dơdăm [tơdơ̆m tơdăm(K)](trt):tiếng ồn ào của đám đông.x: tơdơ̆m tơdăm. |
Bahnar |
| Dơdơ̆n |
dơdơ̆n (K)(tt): chỉ chỗ đất cao. x: tơdŏn. |
Bahnar |
| Dơdơ̆r dơdăr |
dơdơ̆r dơdăr(KJ)(trt): ồn ào. x: tơdơ̆m tơdăm. |
Bahnar |
| Dơdra |
dơdra (K)[pơdra(K)](dt): 1- giàn dây leo. 2- chòi canh trên cây. x: pơdra. |
Bahnar |
| Dơdrah |
dơdrah [tơdrah(K)](dt): rừng thưa. x: tơdrah2 |
Bahnar |
| Dơdrăng 1 |
dơdrăng 1[tơdrăng(KJ)](dt):1- về hướng. 2- chính xác. 3- nơi, chỗ''. ''x: tơdrăng. |
Bahnar |
| Dơdrăng 2 |
dơdrăng 2[hơdrăng(K)](dt):(dùng trong từ ghép) diều hâu bắt rắn. x: hơdrăng (4) |
Bahnar |
| Dơdrang iĕr |
dơdrang iĕr [tơdrang iĕr(K)](dt):chuồng gà. x: tơdrang iĕr. |
Bahnar |