|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dơdiu 1 |
dơdiu 1(K)(tt): 1- êm dịu, nhẹ nhàng (lời nói hay tiếng hát). 2- dùn (dây). x: hơdu |
Bahnar |
| Dơdiu 2 |
dơdiu 2(K)(trt): đen kịt (mây). x: kơdiu. |
Bahnar |
| Dơdŏ |
dơdŏ (K)(dt): treo lung lẳng. |
Bahnar |
| Dôdô |
dôdô (K)(trt): dài thòng lòng. x: tơdôh |
Bahnar |
| Dơdôh |
dơdôh (K)(tt): rộng rãi. x: tơdôh. |
Bahnar |
| Dơdôi |
dơdôi (K)(tt): bụng to. x: tơdôi. |
Bahnar |
| Dơdôih |
dơdôih (K)(tt): chỉ người cao đẹp. ''Tơdăm akâu jăn dơdôih: Thanh niên có thân hình cao đẹp.'' |
Bahnar |
| Dơdok |
dơdok [tơdok(K)](đt): chế nhạo. x: tơdok. |
Bahnar |
| Dơdŏl |
dơdŏl [tơdŏl(K)](trt):chỉ vật treo lủng lẳng (nhỏ). x: tơdŏl1 |
Bahnar |
| Dơdŏn |
dơdŏn [tơdŏn](tt): chỉ chỗ đất cao. x: tơdŏn. |
Bahnar |