|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xơxơch |
xơxơch (K)(trt): phun lên. x: xơxêh. |
Bahnar |
| Xơxôch xơxach |
xơxôch xơxach (K)(tưt): tiếng nước chảy òng ọc.'' 'Dak lĕch xơxôch xơxach dơ̆ng 'ding: Nước chảy òng ọc ra khỏi ống.'' |
Bahnar |
| Xơxong |
xơxong (KJ)(tưt): tiếng trẻ nô đùa chí chóe.'' Xơxong 'de haioh hơnul tơ cham: Trẻ nô đùa chí chóe ngoài sân.'' |
Bahnar |
| Xơxôp |
xơxôp (KJ)(trt): ùa vào. ''Tôm kăn hăp mŭt xơxôp lơ̆m pơlei nhôn: Tất cả họ ùa vào làng chúng tôi.'' |
Bahnar |
| Xơxrah |
xơxrah (K)(đt): giẫy giụa trước khi chết. x: xrah. |
Bahnar |
| Xơxuch |
xơxuch (K)(đt): tiếng huýt sáo thúc chó.'' Pôm xơxuch kŏ kăp tơpai: Pôm huýt sáo thúc chó cắn thỏ.'' |
Bahnar |
| Xơxue |
xơxue (K)(trt): phân vân. Pup tơchĕng 'don xơxue, chă jên wă ăn 'de koh kơtao: Pup phân vân suy nghĩ, không biết làm cách nào kiếm tiền để thŭ công chặt mía. |
Bahnar |
| Xơxueh |
xơxueh (K)(đt): dòm ngó, dò la. Mu klĕ ling chă xơxueh năng, adroi kơ pơm: Bọn trộm cắp thường dòm ngó, trước khi hành động. |
Bahnar |
| Xơxuĕng |
xơxuĕng (K)(tt): ngà ngà. 'Nao minh hơluơ̆n, kơ̆l xang xơxuĕng: Mới có một hớp mà đã ngà ngà. |
Bahnar |
| Xơxuh |
xơxuh (KJ)(đt): 1- xức (bôi, thoa).'' Xơxuh kliĕng: Phép thêm sức (tôn giáo). Xơxuh pơgang 'bâu phu tơ akâu: Xức nước hoa trên thân thể. ''2- đánh bóng. ''Xơxuh chơnang mă jĕl: Ðánh bóng chiếc bàn.'' |
Bahnar |