|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xơtăr |
xơtăr (J)[hơtăr(K)](dt): dây gùi. x: hơtăr. |
Bahnar |
| Xơtieng |
xơtieng (KJ)(dt): bộ lạc vùng Ðak Glei. |
Bahnar |
| Xơtĭng 1 |
xơtĭng 1(J)[hơtĭng(K)](đt):gằn tấm hay cám. x: hơtĭng1 |
Bahnar |
| Xơtĭng 2 |
xơtĭng 2(J)[hơtĭng(K)](tt):ghê răng. x: hơtĭng2 |
Bahnar |
| Xơtơ̆r |
xơtơ̆r (J)[hơtơ̆r (K)](trt)chỉ một người nằm chết hay bất tỉnh. x: hơtơ̆r. |
Bahnar |
| Xơu |
xơu (K)(trt): mát rượi, êm dịu. Năr tô̆, et 'dak prĕl rơngơp xơu: Trời nắng, uống nước đá mát rượi. |
Bahnar |
| Xơxau |
xơxau (K)[xơxâu(J)](đt): thấy rõ. |
Bahnar |
| Xơxêh |
xơxêh (K)(trt): phun lên. 'Ding hlôh, 'dak bluh xơxêh tơ kơ’nhưê: ống lủng, nước phun lên cao. |
Bahnar |
| Xơxeo |
xơxeo (K)(tưt): tiếng gà, chim kêu thất thanh khi gặp nguy |
Bahnar |
| Xơxĭnh |
xơxĭnh (KJ)[pơkoih(K)](tt): ngứa. Yor kơ brôn, kơ’na xơxĭnh jơ̆p akâu: Bị ghẻ, ngứa khắp mình. |
Bahnar |